Home » Archives for tháng 3 2014
| Tên sản phẩm | Máy lọc nước tinh khiết RO công suất 15l/h – 8 cấp lọc – Đài Loan |
| Hãng phân phối | Công ty Cổ phần Nika |
| Xuất xứ | Taiwan |
| Bảo hành | 12 tháng |
| Màu sắc | Trắng/xanh |
| Kích thước khe lọc | 0,001 Micron |
| Nhiệt độ hoạt động max | 45°C |
| Áp lực max | 15 bar |
| Lưu lượng | 15 lít/h |
| Tính năng | Lọc ra nước uống trực tiếp |
| Mô tả | Lắp trực tiếp vào nguồn nước sinh hoạt
Bình chứa nước thành phẩm 3.2 Galons – 10 lít
Tủ Inox không nhiễm từ
08 cấp lọc – Màng RO hiệu Filmtec – USA
Không cần áp suất nước đầu vào
Tự động ngừng hoạt động khi nước đầy
Tự động ngừng hoạt động khi mất nước
|
| Biến thế 24V | Điện áp vào 220V, ra DC 24V cấp điện cho bơm R/O |
| Van áp thấp | Tự ngắt điện nguồn khi mất nước |
| Van điện từ | Khi máy ngừng hoạt động |
| Bơm R/O | Tạo áp suất 125 PSI tương đương 8 kg áp suất, tạo áp lực để đẩy nước qua màng lọc R.O |
| Van cao áp | Tự ngắt điện nguồn khi bình áp (Bình chứa) đầy. |
| Follow thải | Giới hạn dòng chảy thải 300 cc/phút |
| Vòi | Lấy nước thành phẩm từ bình chứa để sử dụng. |
| Bộ phụ kiện kết nối nước nguồn | Kết nối nước nguồn vào máy |
| Tủ Inox | Bảo vệ máy khỏi côn trùng, chuột, nước, ôxi hóa… |
| Tay vặn | Dùng để tháo, lắp cốc lọc mỗi khi thay lõi lọc |
| Màng R.O (USA) | Lọc ra nước tinh khiết |
| Lõi PP (Số 1) | Lọc chặn đầu nguồn, khe lọc 05 mircrons |
| Lõi OCB (Số 2) | Hấp thụ mùi, độc tố… |
| Lõi CTO (Số 3) | Lọc và hấp thụ chất hữu cơ, khe lọc 05 mircrons |
| Màng lọc R.O (Số 4) | Lọc hoàn toàn các Ion kim loại, các vi rút, vi khuẩn còn lại trong nước |
| Lõi T33 (Số 5) | Ổn định pH, mùi, vị |
| Lõi tạo oxi (Số 6) | Tạo oxi trong nước giúp tiêu hóa tốt và tăng cường lượng oxi trong máu |
| Lõi tạo khoáng (Số 7) | Bổ xung lại khoáng chất có lợi cho cơ thể |
| Lõi Nano silver (Số 8) | Diệt khuẩn bằng phân tử bạc với kích thước Nano mét |
| Bình áp | Dự trữ nước lọc |
| Các giấy tờ của của Hãng | Cataloge, phiếu bảo hành, hướng dẫn sử dụng và tem vỡ chống hàng giả. |
| Lõi lọc | Lõi lọc 1 | Lõi lọc 2 | Lõi lọc 3 | Lọc lọc 4 | Lõi lọc 5 |
| Tổng lưu lượng | 6.000 lít | 12.000 lít | 12.000 lít | 72.000 lít | 48.000 lít |
| Thời gian thay | 3tháng | 6 tháng | 6 tháng | 36 tháng | 24 tháng |
| TT | Tên thiết bị | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
| 1. Thiết bị lọc thô | ||||
| Cột lọc Composite / Inox (Kích thước, lưu lượng cột lọc theo CS thực tế của HT) | Cột | - | Conposite / InoxMax Pressute 150 (PSI) 151 (PSI) = 10 (MPA) Temperature 34ºF-120 ºF |
|
| + Cát thạch anh (Số lượng theo CS thực tếcủa HT) | Kg | - | ||
| + Quặng Filox (Số lượng theo CS thực tế của HT) | Kg | - | ||
| + Đá nâng pH (Số lượng theo CS thực tế của HT) | Kg | - | ||
| + Sỏi đỡ (Số lượng theo CS thực tế của HT) | Kg | - | ||
| + Van tay 3 cửa / Autovale / Van bướm… (Lưu lượng theo CS thực tế của HT) | Cái | - | ||
| Cột hấp thụ Cacbon Composite / Inox (Kích thước, lưu lượng cột lọc theo CS thực tế của HT) | Cột | - | ||
| + Than hoạt tính (Số lượng theo CS thực tế của HT) | Kg | - | ||
| + Sỏi đỡ (Số lượng theo CS thực tế của HT) | Kg | - | ||
| + Van tay 3 cửa / Autovale / Van bướm… (Lưu lượng theo CS thực tế của HT) | Cái | - | ||
| 2. Hệ thống xúc tác | ||||
| Bơm hóa chất kích lắng | Cái | - | ||
| Bơm khử trùng, khử khuẩn | Cái | - | ||
| Thùng chứa hóa chất kích lắng | Cái | - | ||
| Bể lắng/Bồn lắng | Cái | - | ||
| 3. Hệ thống bơm cấp | ||||
| Bơm áp lực tự động (CS điện theo công suất thực tế của HT) – 220/380 vac | Cái | - | Bơm áp đẩy chuyên dụng. | |
| 4. Hệ thồng hiện thị | ||||
| Đo điện áp 220V/380V (Theo thực tế của HT) | Cái | - | Tất cả các linh kiện được chọn lựa thông qua Công ty NIKAvới đội ngũ cán bộ công nhân viên nhiệt tình giàu kinh nghiệm | |
| Đo dòng điện (Theo thực tế của HT) | Cái | - | ||
| Đo Áp lực đầu vào (Theo thực tế của HT) | Cái | - | ||
| Đo Lưu lượng nước thành phẩm (Theo thực tế của HT) | Bộ | - | ||
| Tủ điện điều khiển tự động/ bán tự động (Theo thực tế của HT) | Bộ | - | ||
| Biến thế 24V | Điện áp vào 220V, ra DC 24V cấp điện cho bơm R/O |
| Van áp thấp | Tự ngắt điện nguồn khi mất nước |
| Van điện từ | Khi máy ngừng hoạt động |
| Bơm R/O | Tạo áp suất 125 PSI tương đương 8 kg áp suất, tạo áp lực để đẩy nước qua màng lọc R.O |
| Van cao áp | Tự ngắt điện nguồn khi bình áp (Bình chứa) đầy. |
| Follow thải | Giới hạn dòng chảy thải 300 cc/phút |
| Vòi | Lấy nước thành phẩm từ bình chứa để sử dụng. |
| Bộ phụ kiện kết nối nước nguồn | Kết nối nước nguồn vào máy |
| Tủ Inox | Bảo vệ máy khỏi côn trùng, chuột, nước, ôxi hóa… |
| Tay vặn | Dùng để tháo, lắp cốc lọc mỗi khi thay lõi lọc |
| Màng R.O (USA) | Lọc ra nước tinh khiết |
| Lõi PP (Số 1) | Lọc chặn đầu nguồn, khe lọc 05 mircrons |
| Lõi OCB (Số 2) | Hấp thụ mùi, độc tố… |
| Lõi CTO (Số 3) | Lọc và hấp thụ chất hữu cơ, khe lọc 05 mircrons |
| Màng lọc R.O (Số 4) | Lọc hoàn toàn các Ion kim loại, các vi rút, vi khuẩn còn lại trong nước |
| Lõi T33 (Số 5) | Ổn định pH, mùi, vị |
| Bình áp | Dự trữ nước lọc |
| Các giấy tờ của của Hãng | Cataloge, phiếu bảo hành, hướng dẫn sử dụng và tem vỡ chống hàng giả. |
| Lõi lọc | Lõi lọc 1 | Lõi lọc 2 | Lõi lọc 3 | Lọc lọc 4 | Lõi lọc 5 |
| Tổng lưu lượng | 6.000 lít | 12.000 lít | 12.000 lít | 72.000 lít | 48.000 lít |
| Thời gian thay | 3tháng | 6 tháng | 6 tháng | 36 tháng | 24 tháng |
| Số TT | Tên Sản phẩm | Đơn giá |
| 1 | Máy Ozon Inox 1G | 2.500.000 |
| 2 | Máy Ozon Inox 2G | 3.500.000 |
| Model | Kw | H (m) → | 10 | 20 | 30 | 40 | 50 | 60 | 70 | Đơn giá |
| 20QY – 1 | 0.55 | Q(m3/h) | 2.8 | 2.2 | 1.6 | 1 | 0.4 | 7.000.000 | ||
| 25QY – 2 | 1.1 | 3.5 | 2.8 | 2.5 | 2 | 1.6 | 1 | 8.500.000 | ||
| 40QY – 6 | 3 | 8 | 7.5 | 6.5 | 6 | 5.5 | 4.5 | 3.5 | 16.500.000 | |
| 50QY – 12 | 5.5 | 18 | 16 | 15 | 14 | 12 | 10 | 7.5 | 29.500.000 |